lady bountiful

/'leidi'bauntiful/
Học thuật
Thân thiện
lady bountiful

A wealthy woman acts as a lady bountiful by distributing baskets of food to the poor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ giàu có hay làm từ thiện, hay ban phát của cải cho người nghèo: "lady bountiful" chỉ một quý hoặc phụ nữ giàu có thường xuyên thực hiện các hành động từ thiện hoặc ban phát quà tặng, đặc biệt với thái độ ban ơn, bề trên.
    • Người đàn bà hay làm phúc (thường với hàm ý mỉa mai): Từ này thường được dùng với sắc thái hơi mỉa mai, châm biếm để chỉ một phụ nữ thích thể hiện lòng tốt sự hào phóng của mình một cách phô trương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She acts like a lady bountiful, distributing gifts to the villagers every Christmas. ( ấy cư xử như một quý làm phúc, phân phát quà cho dân làng vào mỗi dịp Giáng Sinh.)
    • He resented her lady bountiful attitude when she donated to the charity. (Anh ta khó chịu với thái độ ban ơn của ta khi quyên góp cho tổ chức từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để chỉ bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào thể hiện sự hào phóng một cách chủ đích hoặc để gây ảnh hưởng.
    • The corporation played the lady bountiful, funding the new park to improve its public image. (Tập đoàn đóng vai trò kẻ ban phát, tài trợ cho công viên mới để cải thiện hình ảnh công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Philanthropist (n): nhà từ thiện, người hay làm việc thiện. (Từ này mang nghĩa trang trọng tích cực hơn, ít hàm ý mỉa mai).
  • Benefactor (n): ân nhân, người bảo trợ.
  • Patroness (n): bà đỡ đầu, nữ bảo trợ.
Từ đồng nghĩa
  • Do-gooder: người thích làm việc thiện (thường hàm ý tiêu cực).
  • Altruist: người vị tha (mang nghĩa tích cực).
Thành ngữ liên quan
  • Play the lady bountiful: đóng vai người ban phát, thể hiện sự hào phóng một cách phô trương.
    • She loves to play the lady bountiful at community events. ( ta thích đóng vai người ban phát tại các sự kiện cộng đồng.)
lady bountiful

A wealthy woman acts as a lady bountiful by distributing baskets of food to the poor.

danh từ
  1. hay làm phúc